Sông âm

Học thuật
Thân thiện
Sông âm

Một người đeo sông âm bằng ngọc lạc trong trang phục truyền thống.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một con sông: "Sông Âm" tên riêng của một con sông, một dòng chảy tự nhiên của nước, thường quy mô lớn hơn suối.
    • Một địa danh cụ thể: Đây tên gọi để chỉ một con sông thực, thường được sử dụng trong bối cảnh địa hoặc hành chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Sông Âm chảy qua huyện Ngọc Lạc. (Con sông tên Sông Âm chảy qua địa phận huyện Ngọc Lạc.)
    • Nguồn nước tưới tiêu cho vùng này chủ yếu lấy từ Sông Âm. (Nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệpkhu vực này chủ yếu được khai thác từ con sông tên Sông Âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản hành chính, địa : Tên "Sông Âm" thường xuất hiện trong các văn bản chính thức, bản đồ, hoặc khi mô tả đặc điểm tự nhiên của một vùng.
    • Địa giới hành chính này được xác định một phần bởi dòng Sông Âm. (Ranh giới quản lý của này một phần dựa theo con sông tên Sông Âm.)
Biến thể từ liên quan
  • Sông (danh từ chung): dòng nước chảy tự nhiên, lưu vực rõ ràng.
    • sông Hồng, sông Cửu Long.
  • Âm (tính từ/ danh từ): có thể mang nghĩa chỉ phương hướng (phía nam trong âm dương), âm thanh, hoặc sự trầm lắng. Tuy nhiên, trong cụm "Sông Âm", "Âm" một thành phần cố định của tên riêng.
Thông tin địa (tham khảo)
  • Vị trí: Sông Âm một con sông thuộc địa phận huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Sông âm

Một người đeo sông âm bằng ngọc lạc trong trang phục truyền thống.

  1. (ttnn) h. Ngọc Lạc, t. Thanh Hoá

Từ gần giống

Từ chứa "Sông âm"